Thép ống đúc có đặc điểm và những ứng dụng gì?

Tin tức

Thép ống đúc có những kích thước và độ dày nào? Ứng dụng của thép ống đúc là gì?

Ống thép đúc là nguyên vật liệu được sử dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp nặng cũng như ngành công nghiệp đóng tàu. Ống thép đúc có nhiều kích thước khác nhau, tuy ống có đường kính nhỏ nhưng độ dày của ống lại tương đối dày. Để biết được nhứng ứng dụng của nguyên liệu thép ống đúc này quý khách hãy theo dõi những thông tin về sản phẩm sau đây.

Tìm hiểu thép ống đúc

 

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (mm) ĐỘ DÀY                                   (mm) TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY (SCH) TRỌNG LƯỢNG (KG/MD) TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY 6M)
21,3 1,65 SCH5 0.8 4.8
  2,1 SCH10 0.99 5.94
  2,78 SCH40 1.27 7.62
  3,73 SCH80 1.62 9.72
  7,47 XXS 2.55 15.3
26,7 1,65 SCH5 1.02 6.12
  2,1 SCH10 1.27 7.62
  2,87 SCH40 1.69 10.14
  3,91 SCH80 2.2 13.2
  7,8 XXS 3.63 21.78
33,4 1,65 SCH5 1.29 7.74
  2,77 SCH10 2.09 12.54
  3,34 SCH40 2.47 14.82
  4,55 SCH80 3.24 19.44
  9,1 XXS 5.45 32.7
42,2 1,65 SCH5 1.65 9.9
  2,77 SCH10 2.69 16.14
  2,97 SCH30 2.87 17.22
  3,56 SCH40 3.39 20.34
  4,8 SCH80 4.42 26.52
  9,7 XXS 7.77 46.62
48,3 1,65 SCH5 1.9 11.4
  2,77 SCH10 3.11 18.66
  3,2 SCH30 3.56 21.36
  3,68 SCH40 4.05 24.3
  5,08 SCH80 5.41 32.46
  10,1 XXS 9.51 57.06
60,3 1,65 SCH5 2.39 14.34
  2,77 SCH10 3.93 23.58
  3,18 SCH30 4.48 26.88
  3,91 SCH40 5.43 32.58
  5,54 SCH80 7.48 44.88
  6,35 SCH120 8.44 50.64
  11,07 XXS 13.43 80.58
73 2,1 SCH5 3.67 22.02
  3,05 SCH10 5.26 31.56
  4,78 SCH30 8.04 48.24
  5,16 SCH40 8.63 51.78
  7,01 SCH80 11.4 68.4
  7,6 SCH120 12.25 73.5
  14,02 XXS 20.38 122.28
76 2,1 SCH5 3.83 22.98
  3,05 SCH10 5.48 32.88
  4,78 SCH30 8.39 50.34
  5,16 SCH40 9.01 54.06
  7,01 SCH80 11.92 71.52
  7,6 SCH120 12.81 76.86
  14,02 XXS 21.42 128.52
88,9 2,11 SCH5 4.51 27.06
  3,05 SCH10 6.45 38.7
  4,78 SCH30 9.91 59.46
  5,5 SCH40 11.31 67.86
  7,6 SCH80 15.23 91.38
  8,9 SCH120 17.55 105.3
  15,2 XXS 27.61 165.66
101,6 2,11 SCH5 5.17 31.02
  3,05 SCH10 7.41 44.46
  4,78 SCH30 11.41 68.46
  5,74 SCH40 13.56 81.36
  8,1 SCH80 18.67 112.02
  16,2 XXS 34.1 204.6
114.3 2,11 SCH5 5.83 34.98
  3,05 SCH10 8.36 50.16
  4,78 SCH30 12.9 77.4
  6,02 SCH40 16.07 96.42
  7,14 SCH60 18.86 113.16
  8,56 SCH80 22.31 133.86
  11,1 SCH120 28.24 169.44
  13,5 SCH160 33.54 201.24
127 6,3 SCH40 18.74 112.44
  9 SCH80 26.18 157.08
141.3 2,77 SCH5 9.46 56.76
  3,4 SCH10 11.56 69.36
  6,55 SCH40 21.76 130.56
  9,53 SCH80 30.95 185.7
  14,3 SCH120 44.77 268.62
  18,3 SCH160 55.48 332.88
168,3 2,78 SCH5 11.34 68.04
  3,4 SCH10 13.82 82.92
  4,78   19.27 115.62
  5,16   20.75 124.5
  6,35   25.35 152.1
  7,11 SCH40 28.25 169.5
  11 SCH80 42.65 255.9
  14,3 SCH120 54.28 325.68
  18,3 SCH160 67.66 405.96
219,1 2,769 SCH5 14.77 88.62
  3,76 SCH10 19.96 119.76
  6,35 SCH20 33.3 199.8
  7,04 SCH30 36.8 220.8
  8,18 SCH40 42.53 255.18
  10,31 SCH60 53.06 318.36
  12,7 SCH80 64.61 387.66
  15,1 SCH100 75.93 455.58
  18,2 SCH120 90.13 540.78
  20,6 SCH140 100.79 604.74
  23 SCH160 111.17 667.02
273,1 3,4 SCH5 22.6 135.6
  4,2 SCH10 27.84 167.04
  6,35 SCH20 41.75 250.5
  7,8 SCH30 51.01 306.06
  9,27 SCH40 60.28 361.68
  12,7 SCH60 81.52 489.12
  15,1 SCH80 96.03 576.18
  18,3 SCH100 114.93 689.58
  21,4 SCH120 132.77 796.62
  25,4 SCH140 155.08 930.48
  28,6 SCH160 172.36 1034.16
323,9 4,2 SCH5 33.1 198.6
  4,57 SCH10 35.97 215.82
  6,35 SCH20 49.7 298.2
  8,38 SCH30 65.17 391.02
  10,31 SCH40 79.69 478.14
  12,7 SCH60 97.42 584.52
  17,45 SCH80 131.81 790.86
  21,4 SCH100 159.57 957.42
  25,4 SCH120 186.89 1121.34
  28,6 SCH140 208.18 1249.08
  33,3 SCH160 238.53 1431.18
355,6 3,962 SCH5s 34.34 206.04
  4,775 SCH5 41.29 247.74
  6,35 SCH10 54.67 328.02
  7,925 SCH20 67.92 407.52
  9,525 SCH30 81.25 487.5
  11,1 SCH40 94.26 565.56
  15,062 SCH60 126.43 758.58
  12,7 SCH80S 107.34 644.04
  19,05 SCH80 158.03 948.18
  23,8 SCH100 194.65 1167.9
  27,762 SCH120 224.34 1346.04
  31,75 SCH140 253.45 1520.7
  35,712 SCH160 281.59 1689.54
406,4 4,2 ACH5 41.64 249.84
  4,48 SCH10S 47.32 283.92
  6,35 SCH10 62.62 375.72
  7,93 SCH20 77.89 467.34
  9,53 SCH30 93.23 559.38
  12,7 SCH40 123.24 739.44
  16,67 SCH60 160.14 960.84
  12,7 SCH80S 123.24 739.44
  21,4 SCH80 203.08 1218.48
  26,2 SCH100 245.53 1473.18
  30,9 SCH120 286 1716
  36,5 SCH140 332.79 1996.74
  40,5 SCH160 365.27 2191.62
457.2 4,2 SCH5s 46.9 281.4
  4,2 SCH5 46.9 281.4
  4,78 SCH10s 53.31 319.86
  6,35 SCH10 70.57 423.42
  7,92 SCH20 87.71 526.26
  11,1 SCH30 122.05 732.3
  9,53 SCH40s 105.16 630.96
  14,3 SCH40 156.11 936.66
  19,05 SCH60 205.74 1234.44
  12,7 SCH80s 139.15 834.9
  23,8 SCH80 254.25 1525.5
  29,4 SCH100 310.02 1860.12
  34,93 SCH120 363.57 2181.42
  39,7 SCH140 408.55 2451.3
  45,24 SCH160 459.39 2756.34
508 4,78 SCH5s 59.29 355.74
  4,78 SCH5 59.29 355.74
  5,54 SCH10s 68.61 411.66
  6,35 SCH10 78.52 471.12
  9,53 SCH20 117.09 702.54
  12,7 SCH30 155.05 930.3
  9,53 SCH40s 117.09 702.54
  15,1 SCH40 183.46 1100.76
  20,6 SCH60 247.49 1484.94
  12,7 SCH80s 155.05 930.3
  26,2 SCH80 311.15 1866.9
  32,5 SCH100 380.92 2285.52
  38,1 SCH120 441.3 2647.8
  44,45 SCH140 507.89 3047.34
  50 SCH160 564.46 3386.76
610 5,54 SCH5s 82.54 495.24
  5,54 SCH5 82.54 495.24
  6,35 SCH10s 94.48 566.88
  6,35 SCH10 94.48 566.88
  9,53 SCH20 141.05 846.3
  14,3 SCH30 209.97 1259.82
  9,53 SCH40s 141.05 846.3
  17,45 SCH40 254.87 1529.22
  24,6 SCH60 354.97 2129.82
  12,7 SCH80s 186.98 1121.88
  30,9 SCH80 441.07 2646.42
  38,9 SCH100 547.6 3285.6
  46 SCH120 639.49 3836.94
  52,4 SCH140 720.2 4321.2
  59,5 SCH160 807.37 4844.22

Nhiều khách hàng vẫn thường đặt ra câu hỏi là ống đúc và ống hàn khác nhau ở điểm gì? Ngay ở tên gọi quý khách cũng có thể biết được về sự khác nhau của hai loại ống. Nếu như ống hàn được cuộn lên từ tôn cuộn, thì ống đúc sẽ được đúc lên từ phôi thép. Các sản phẩm thép ống đúc thường không có mối hàn bên trong lòng ống, thế nên đối với những công trình dẫn khí với áp suất lớn thường sử dụng thép ống đúc nhiều hơn.
- Đường kính của thép ống đúc: Đường kính của loại thép này giao động từ: 21,3; 26,7; 33,4; 42,2; 48,3; 60,3; 73; 76; 88,9; 101,6; 114.3; 127; 141.3; 168,3; 219,1; 273,1; 323,9; 355,6; 406,4; 457.2; 508; 610...có những loại ống có đường kính lớn hơn.
- Độ dày của ống đúc: Độ dày của thép ống đúc thường tùy vào đường kính của ống, đối với những ống có đường kính nhỏ thì độ dày tối đa đạt được là 9.7ly, còn đối với những ống đúc có đường kính lớn thì độ dày tối đa là 59.5ly.
- Độ dài: Trên thị trường hiện nay độ dài của ống đúc thường là 6m và 12m, tuy nhiên hiện nay có những loại ống đặc chủng là có độ dày lẻ như 9m, 11m hoặc hơn 12m.

Ứng dụng của ống thép đúc

Ứng dụng của thép ống đúc hiện này thường là sử dụng để dẫn khí nén, bởi áp lực của khí rất lớn, nếu sử dụng thép ống hàn thì nguy cơ bung mối hàn và thiệt hại rất lớn. Ngoài ra ống đúc còn được sử dụng để dẫn dầu, dẫn chất lỏng dễ ăn mòn....
Ống đúc hay được sử dụng để đóng tàu bởi độ dày của ống lớn, nên không dễ bị ăn mòn bởi nước biển....

Địa chỉ mua thép ống đúc giá rẻ

Hiện tại công ty Cổ Phần Thép Công Nghiệp Hà Nội chuyên cung cấp các sản phẩm thép ống đúc, ống hàn các loại với mức giá cạnh tranh. Ống thép đúc bán tại công ty chúng tôi hầu như được nhập khẩu tại các nước như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc....Tất cả các sản phẩm đều có chứng chỉ chất lượng đi kèm. Để liên hệ đặt mua thép ống đúc các loại cũng như đặt mua các sản phẩm thép hình, thép tấm quý khách hãy gọi điện vào đường dây nóng: 0983436161 (Mr.Hoàn) hoặc gửi đơn hàng vào mail: thepcongnghiep1@gmail.com.

Thông báo